/
涉世
涉世
thiệp thế
trải đời; thiệp thế
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trải đời; thiệp thế
- 。
Anh ấy chưa từng trải sự đời.
- 貳动động từ
bước vào đời; dấn thân vào xã hội
- ,。
Anh ấy vừa mới bước chân vào đời, cái gì cũng không hiểu.
- 參动động từ
trải đời; va chạm cuộc sống
- 。
Anh ấy chưa có nhiều kinh nghiệm sống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
涉世
Phồn thể涉
thiệp thế
trải đời; thiệp thế
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trải đời; thiệp thế
- 。
Anh ấy chưa từng trải sự đời.
- 貳动động từ
bước vào đời; dấn thân vào xã hội
- ,。
Anh ấy vừa mới bước chân vào đời, cái gì cũng không hiểu.
- 參动động từ
trải đời; va chạm cuộc sống
- 。
Anh ấy chưa có nhiều kinh nghiệm sống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)