涉世

涉世
shèshì
thiệp thế

trải đời; thiệp thế

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trải đời; thiệp thế

    • Anh ấy chưa từng trải sự đời.

  2. động từ

    bước vào đời; dấn thân vào xã hội

    • Anh ấy vừa mới bước chân vào đời, cái gì cũng không hiểu.

  3. động từ

    trải đời; va chạm cuộc sống

    • Anh ấy chưa có nhiều kinh nghiệm sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.