消隐

消隐
xiāoyǐn
tiêu ẩn

ẩn; che giấu; giấu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ẩn; che giấu; giấu

    • Anh ấy cố gắng che giấu tung tích của mình.

  2. động từ

    ẩn dật; lui về ở ẩn

    • Anh ấy thích ẩn mình trong rừng núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.