消长

消长
xiāozhǎng
tiêu trưởng

thăng trầm; tiêu trưởng (sự tăng giảm)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thăng trầm; tiêu trưởng (sự tăng giảm)

    • Thủy triều có lên xuống.

  2. động từ

    thịnh suy; tiêu trưởng (sự thay đổi theo chiều tăng giảm)

    • Vạn vật đều có sự tiêu trưởng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.