消释

消释
xiāoshì
tiêu thích

hóa giải; giải tỏa; tiêu trừ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hóa giải; giải tỏa; tiêu trừ

    • Anh ấy đã xua tan những nghi ngờ của tôi.

  2. động từ

    tan biến; giải tỏa (hiểu lầm)

    • Xin bạn giải tỏa nghi ngờ của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.