- 氵thủy(nước)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
giảm viêm; kháng viêm
giảm viêm; kháng viêm
Loại thuốc này có thể tiêu viêm.
giảm viêm; tiêu viêm
giảm viêm; kháng viêm
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
giảm viêm; kháng viêm
giảm viêm; kháng viêm
Loại thuốc này có thể tiêu viêm.
giảm viêm; tiêu viêm
giảm viêm; kháng viêm
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.