消灾

消灾
xiāozāi
tiêu tai

tránh tai họa; tiêu tai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tránh tai họa; tiêu tai

    • Anh ấy hy vọng tránh được tai họa thông qua cầu nguyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.