消渴

消渴
xiāo
tiêu khát

hội chứng tiêu khát (khát nước, đói nhiều, tiểu nhiều, sụt cân; trong y học cổ truyền tương đương đái tháo đường type 2)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hội chứng tiêu khát (khát nước, đói nhiều, tiểu nhiều, sụt cân; trong y học cổ truyền tương đương đái tháo đường type 2)

    • Tiêu khát là một loại bệnh mãn tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.