消泯

消泯
xiāomǐn
tiêu mẫn

tiêu diệt; thủ tiêu; giết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu diệt; thủ tiêu; giết

    • Những ký ức này sẽ không bao giờ có thể bị xóa bỏ.

  2. động từ

    bôi; phết; xoa; tô vẽ

    • Thời gian sẽ xóa nhòa tất cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.