消声

消声
xiāoshēng
tiêu thanh

giảm âm; tiêu âm; hấp thụ âm thanh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giảm âm; tiêu âm; hấp thụ âm thanh

    • Xin hãy im lặng.

  2. danh từ

    giảm tiếng ồn; khử âm

    • Tai nghe này có chức năng giảm tiếng ồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.