消受

消受
xiāoshòu
tiêu thọ

gánh chịu; chịu đựng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gánh chịu; chịu đựng

    • Anh ấy không thể chịu đựng được nỗi đau này.

  2. động từ

    chịu đựng; hưởng thụ (thường dùng trong câu phủ định: không chịu nổi)

    • Tôi không thể chịu đựng được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.