Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
/
涂油
涂油
đồ dầu
bôi dầu; tra dầu; bôi mỡ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bôi dầu; tra dầu; bôi mỡ
- 。
Xin hãy bôi dầu vào khuôn.
- 貳动động từ
bôi dầu; tra dầu
- 。
Xin hãy tra dầu vào máy.
- 參动động từ
bôi dầu; phết dầu (trong nấu ăn)
- 。
Khi nướng thịt phải phết dầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
涂油
Phồn thể塗油
đồ dầu
bôi dầu; tra dầu; bôi mỡ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bôi dầu; tra dầu; bôi mỡ
- 。
Xin hãy bôi dầu vào khuôn.
- 貳动động từ
bôi dầu; tra dầu
- 。
Xin hãy tra dầu vào máy.
- 參动động từ
bôi dầu; phết dầu (trong nấu ăn)
- 。
Khi nướng thịt phải phết dầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)