涂油

涂油
yóu
đồ dầu

bôi dầu; tra dầu; bôi mỡ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bôi dầu; tra dầu; bôi mỡ

    • Xin hãy bôi dầu vào khuôn.

  2. động từ

    bôi dầu; tra dầu

    • Xin hãy tra dầu vào máy.

  3. động từ

    bôi dầu; phết dầu (trong nấu ăn)

    • Khi nướng thịt phải phết dầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.