涂污

涂污
đồ ô

bôi bẩn; làm bẩn; xóa bôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bôi bẩn; làm bẩn; xóa bôi

    • Xin đừng bôi bẩn tường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.