涂敷

涂敷
đồ phu

bôi; trát; phết

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bôi; trát; phết

    • Xin hãy bôi thuốc mỡ lên vết thương.

  2. động từ

    bôi; trát; phết

    • Xin hãy thoa thuốc mỡ lên vết thương.

  3. động từ

    trát vữa; tô vữa

    • Bác sĩ đã bôi thuốc lên vết thương.

  4. động từ

    bôi; thoa (thuốc mỡ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.