涂写

涂写
xiě
đồ tả

bôi; trát; phết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bôi; trát; phết

    • Xin đừng vẽ bậy lên tường.

  2. động từ

    viết nguệch ngoạc; vẽ bậy (graffiti)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.