海龟

海龟
hǎiguī
hải quy

rùa biển

2 nghĩa#16216
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rùa biển

    • Rùa biển bơi trong biển.

  2. danh từ

    (lóng) du học sinh hồi hương; Việt kiều về nước

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.