海防

海防
hǎifáng
hải phòng

phòng thủ bờ biển; hải phòng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng thủ bờ biển; hải phòng

    • Phòng thủ bờ biển rất quan trọng.

  2. danh từ

    Hải Phòng, thành phố cảng lớn ở miền Bắc Việt Nam

    • Hải Phòng là một thành phố lớn của Việt Nam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.