海瑞

海瑞
HǎiRuì
hải thuỵ

Hải Thụy (1514–1587), quan nhà Minh, nổi tiếng thanh liêm chính trực

1 nghĩa#26720
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hải Thụy (1514–1587), quan nhà Minh, nổi tiếng thanh liêm chính trực

    • Hải Thụy là một vị quan thanh liêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.