海狮

海狮
hǎishī
hải sư

hải cẩu sư tử (sư tử biển)

1 nghĩa#23933
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hải cẩu sư tử (sư tử biển)

    • Hải sư là một loài động vật có vú ở biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.