海涂

海涂
hǎi
hải đồ

bãi triều; đầm lầy ven biển

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bãi triều; đầm lầy ven biển

    • Bãi triều là một hệ sinh thái đất ngập nước quan trọng.

  2. danh từ

    bãi cát nhỏ; cồn cát (giữa sông hoặc ven biển)

    • Bãi triều là một phần quan trọng của hệ sinh thái biển.

  3. danh từ

    bãi triều; vùng đất ngập nước ven biển

    • Bãi triều là vùng chuyển tiếp giữa biển và đất liền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.