海波

海波
hǎi
hải ba

sóng biển; (nhiếp ảnh) dung dịch hãm ảnh (natri thiosulfat)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sóng biển; (nhiếp ảnh) dung dịch hãm ảnh (natri thiosulfat)

  2. danh từ

    sóng biển; natri thiosulfate (Na₂S₂O₃, dùng trong tráng ảnh)

  3. danh từ

    sóng biển

    • Sóng biển nhẹ nhàng vỗ vào bờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.