海河

海河
Hǎi
hải hà

sông Hải Hà (hệ thống năm nhánh sông quanh Thiên Tân, đổ ra vịnh Bột Hải tại Đại Cô Khẩu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sông Hải Hà (hệ thống năm nhánh sông quanh Thiên Tân, đổ ra vịnh Bột Hải tại Đại Cô Khẩu)

    • Hải Hà là một con sông ở miền Bắc Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.