海待

海待
hǎidài
hải đãi

người có bằng nước ngoài nhưng chưa tìm được việc làm (chơi chữ: "hải đãi" đồng âm với "rong biển")

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người có bằng nước ngoài nhưng chưa tìm được việc làm (chơi chữ: "hải đãi" đồng âm với "rong biển")

    • Anh ấy là một sinh viên du học về nước nhưng chưa tìm được việc.

  2. danh từ

    người chờ việc sau khi du học về nước (chưa tìm được việc làm)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.