Tới nội dung chính

洋

洋
yáng
dương
⽔bộ thuỷ · 9 nét

đại dương

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#29238
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đại dương

    • 。

      Thái Bình Dương rất lớn.

  2. 貳形tính từ

    nước ngoài; ở ngoài nước

    • 。

      Anh ấy thích nhạc nước ngoài.

  3. 參形tính từ

    rộng lớn; mênh mông

    • 。

      Vùng biển này rất rộng lớn.

  4. 肆名danh từ

    đồng bạc; tiền xu (bạc)

    • 。

      Anh ấy có một đồng bạc.

洋
yáng
dương
BỘ THỦ⽔
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu