浮词

浮词
phù từ

lời hoa mỹ nhưng rỗng tuếch; lời phù phiếm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời hoa mỹ nhưng rỗng tuếch; lời phù phiếm

    • Trong bài viết của anh ấy có rất nhiều lời lẽ phù phiếm.

  2. danh từ

    lời nói mơ hồ; lời lẽ đánh lừa

    • Trong lời nói của anh ấy có rất nhiều từ ngữ gây hiểu lầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.