浮滥

浮滥
làn
phù lạm

quá mức; thái quá

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    quá mức; thái quá

    • Những lời nói phù phiếm sẽ gây hiểu lầm cho công chúng.

  2. tính từ

    quá mức; tràn lan; lạm dụng

    • Cách nói phù phiếm này không đáng tin.

  3. tính từ

    quá mức; thái quá

    • Những lời nói phù phiếm sẽ làm lạc lối công chúng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.