浮滑

浮滑
huá
phù hoạt

phù phiếm và giả tạo (về lời nói hoặc hành vi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    phù phiếm và giả tạo (về lời nói hoặc hành vi)

    • Lời nói của anh ấy rất phù phiếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.