浮泛

浮泛
fàn
phù phiếm

nổi trôi; (bóng) hời hợt, phù phiếm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nổi trôi; (bóng) hời hợt, phù phiếm

    • Anh ấy nói chuyện rất phù phiếm.

  2. tính từ

    hiện lên (trên mặt); (cảm xúc) lộ ra ngoài

    • Trên mặt anh ấy thoáng hiện một nụ cười.

  3. tính từ

    hời hợt; nông cạn; (của lời nói, tình bạn...) thiếu chiều sâu

    • Lời nói của anh ấy rất phù phiếm.

  4. tính từ

    mơ hồ; không rõ ràng

    • Câu trả lời của anh ấy rất mơ hồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.