浮沫

浮沫
phù mạt

bọt; bọt nổi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bọt; bọt nổi

    • Trên cà phê có một lớp bọt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.