浮沉

浮沉
chén
phù trầm

thăng trầm; nổi chìm (của cuộc đời)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thăng trầm; nổi chìm (của cuộc đời)

    • Cuộc đời luôn có những thăng trầm.

  2. động từ

    thăng trầm; nổi chìm; trôi nổi theo dòng đời

    • Anh ấy đã trôi nổi trong xã hội nhiều năm.

  3. động từ

    nổi chìm; thăng trầm

    • Anh ấy đã nổi trôi nhiều năm trên thương trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.