浪漫

浪漫
làngmàn
lãng mạn

lãng mạn; lãng mạn tình cảm

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#2435
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lãng mạn; lãng mạn tình cảm

    充满想象和感情的;温柔甜蜜的chōngmǎn xiǎngxiàng hé gǎnqíng de; wēnruò tiánmì de

    • Anh ấy là một người rất lãng mạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.