浪涛

浪涛
làngtāo
lãng đào

sóng biển; lượn sóng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sóng biển; lượn sóng

    • Sóng biển vỗ vào bờ.

  2. danh từ

    sóng to; ba đào; sóng cả

    • Những con sóng vỗ vào bờ biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.