浪涌

浪涌
làngyǒng
lãng dũng

sóng xung; xung điện đột biến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sóng xung; xung điện đột biến

    • Bộ chống sét lan truyền có thể bảo vệ thiết bị điện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.