Tới nội dung chính

浪人

浪人
làngrén
lãng nhân

kẻ lang thang; người thất nghiệp; (lịch sử) lãng nhân (võ sĩ samurai không chủ)

3 nghĩa#30827
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kẻ lang thang; người thất nghiệp; (lịch sử) lãng nhân (võ sĩ samurai không chủ)

    • 。

      Anh ấy là một người thất nghiệp.

  2. 貳名danh từ

    võ sĩ lãng nhân (samurai không chủ); kẻ lang bạt

    • 。

      Lãng nhân là võ sĩ trong lịch sử Nhật Bản.

  3. 參名danh từ

    lang thang; phiêu bạt

    • 。

      Anh ấy là một kẻ lang thang.

浪
làng
lãng
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu