浩然

浩然
hàorán
hạo nhiên

rộng lớn; mênh mông

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rộng lớn; mênh mông

    • Anh ấy có một khí chất chính trực và cao cả.

  2. tính từ

    thoải mái; khoáng đạt (văn)

    • Anh ấy có một khí chất chính trực và hào sảng.

  3. tính từ

    áp đảo; lấn át; đè bẹp

    • Anh ấy có một khí chất chính trực ngút trời.

  4. danh từ

    Hạo Nhiên (1932–2008), nhà báo và tiểu thuyết gia vô sản

    • Hạo Nhiên là một nhà văn nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.