/
浩然
浩然
hạo nhiên
rộng lớn; mênh mông
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rộng lớn; mênh mông
- 。
Anh ấy có một khí chất chính trực và cao cả.
- 貳形tính từ
thoải mái; khoáng đạt (văn)
- 。
Anh ấy có một khí chất chính trực và hào sảng.
- 參形tính từ
áp đảo; lấn át; đè bẹp
- 。
Anh ấy có một khí chất chính trực ngút trời.
- 肆名danh từ
Hạo Nhiên (1932–2008), nhà báo và tiểu thuyết gia vô sản
- 。
Hạo Nhiên là một nhà văn nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
浩然
Phồn thể浩
hạo nhiên
rộng lớn; mênh mông
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rộng lớn; mênh mông
- 。
Anh ấy có một khí chất chính trực và cao cả.
- 貳形tính từ
thoải mái; khoáng đạt (văn)
- 。
Anh ấy có một khí chất chính trực và hào sảng.
- 參形tính từ
áp đảo; lấn át; đè bẹp
- 。
Anh ấy có một khí chất chính trực ngút trời.
- 肆名danh từ
Hạo Nhiên (1932–2008), nhà báo và tiểu thuyết gia vô sản
- 。
Hạo Nhiên là một nhà văn nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)