浓淡

浓淡
nóngdàn
nồng đạm

độ đậm nhạt (của màu sắc); sắc độ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    độ đậm nhạt (của màu sắc); sắc độ

    • Màu sắc của bức tranh này đậm nhạt vừa phải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.