浓妆

浓妆
nóngzhuāng
nồng trang

trang điểm đậm; phấn son lòe loẹt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trang điểm đậm; phấn son lòe loẹt

    • Cô ấy thích trang điểm đậm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.