浑茫

浑茫
húnmáng
hồn mang

mịt mù; hỗn mang (thời kỳ trước văn minh)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mịt mù; hỗn mang (thời kỳ trước văn minh)

    • Vũ trụ hỗn mang đầy bí ẩn.

  2. tính từ

    mênh mang; bao la vô tận

    • Vũ trụ bao la.

  3. tính từ

    mơ hồ; hỗn độn; mênh mang

    • Anh ấy cảm thấy mơ hồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.