浑然

浑然
húnrán
hồn nhiên

hoàn toàn; trọn vẹn

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    hoàn toàn; trọn vẹn

    • Anh ấy hoàn toàn không nhận ra.

  2. trạng từ

    hoàn toàn; rất; mười phần

  3. trạng từ

    hoàn toàn; trọn vẹn; hồn nhiên nhất thể

  4. trạng từ

    hoàn toàn hòa quyện; hồn nhiên nhất thể

  5. tính từ

    hoàn toàn; trọn vẹn; không hay biết

    • Anh ấy hoàn toàn không nhận ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.