浑浊

浑浊
húnzhuó
hồn trọc

bẩn thỉu; ô trọc; vẩn đục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bẩn thỉu; ô trọc; vẩn đục

    • Nước con sông này rất đục.

  2. tính từ

    bẩn đục; vẩn đục

    • Nước sông rất đục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.