浇铸

浇铸
jiāozhù
kiêu chú

đúc (kim loại nóng chảy); tưới (nước)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đúc (kim loại nóng chảy); tưới (nước)

    • Họ đang đúc một bức tượng.

  2. động từ

    đúc khuôn; tưới (nước)

    • Anh ấy đang đúc một bức tượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tưới cây là dùng nước (氵) đổ xuống như thời vua Nghiêu (尧) trị thủy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.