浇筑

浇筑
jiāozhù
kiêu trúc

đổ bê tông; rót (vào khuôn đúc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đổ bê tông; rót (vào khuôn đúc)

    • Công nhân đang đổ bê tông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tưới cây là dùng nước (氵) đổ xuống như thời vua Nghiêu (尧) trị thủy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.