Tưới cây là dùng nước (氵) đổ xuống như thời vua Nghiêu (尧) trị thủy.
/
浇注
浇注
kiêu chú
đổ khuôn; rót (kim loại nóng chảy, bê tông...) vào khuôn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đổ khuôn; rót (kim loại nóng chảy, bê tông...) vào khuôn
- 。
Công nhân đang đổ bê tông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 主chủ(chủ, trung tâm)HÌNH THANH
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
浇注
Phồn thể澆注
kiêu chú
đổ khuôn; rót (kim loại nóng chảy, bê tông...) vào khuôn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đổ khuôn; rót (kim loại nóng chảy, bê tông...) vào khuôn
- 。
Công nhân đang đổ bê tông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)