浇头

浇头
jiāotou
kiêu đầu

nhân/nước sốt chan lên (mì hoặc cơm); topping (đặc trưng ẩm thực Thượng Hải)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân/nước sốt chan lên (mì hoặc cơm); topping (đặc trưng ẩm thực Thượng Hải)

    • Bát mì này có rất nhiều topping.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tưới cây là dùng nước (氵) đổ xuống như thời vua Nghiêu (尧) trị thủy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.