浅陋

浅陋
qiǎnlòu
thiển lậu

nông cạn; thiển cận; thiển lậu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nông cạn; thiển cận; thiển lậu

    • Kiến thức của anh ấy rất nông cạn.

  2. tính từ

    thiển cận; hạn hẹp (về kiến thức hoặc kỹ năng)

    • Kiến thức của tôi rất nông cạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.