浅白

浅白
qiǎnbái
thiển bạch

đơn giản; thuần túy; ngây thơ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đơn giản; thuần túy; ngây thơ

    • Ngôn ngữ của cuốn sách này rất đơn giản.

  2. tính từ

    dễ hiểu; đơn giản dễ hiểu

    • Cuốn sách này viết rất dễ hiểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.