浅滩

浅滩
qiǎntān
thiển than

bãi cát giữa sông; bãi bồi

3 nghĩa#41583
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bãi cát giữa sông; bãi bồi

    • Con thuyền mắc cạn trên bãi cát.

  2. danh từ

    bãi cát nhỏ; cồn cát (giữa sông hoặc ven biển)

    • Con thuyền mắc cạn trên bãi cạn.

  3. danh từ

    bãi triều; vùng đất ngập nước ven biển

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.