浅淡

浅淡
qiǎndàn
thiển đạm

nhạt (màu); sáng (màu)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhạt (màu); sáng (màu)

    • Màu sắc của bộ quần áo này rất nhạt.

  2. tính từ

    nhạt; nhạt nhẽo; (màu sắc) nhạt mờ

  3. tính từ

    nhạt; mờ nhạt; (cảm giác) mơ hồ, không rõ ràng

    • Tôi chỉ có một ấn tượng mơ hồ về việc này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.