Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
/
浅淡
浅淡
thiển đạm
nhạt (màu); sáng (màu)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhạt (màu); sáng (màu)
- 。
Màu sắc của bộ quần áo này rất nhạt.
- 貳形tính từ
nhạt; nhạt nhẽo; (màu sắc) nhạt mờ
- 參形tính từ
nhạt; mờ nhạt; (cảm giác) mơ hồ, không rõ ràng
- 。
Tôi chỉ có một ấn tượng mơ hồ về việc này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 炎viêm(ngọn lửa bốc lên)HÌNH THANH
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
浅淡
Phồn thể淺淡
thiển đạm
nhạt (màu); sáng (màu)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhạt (màu); sáng (màu)
- 。
Màu sắc của bộ quần áo này rất nhạt.
- 貳形tính từ
nhạt; nhạt nhẽo; (màu sắc) nhạt mờ
- 參形tính từ
nhạt; mờ nhạt; (cảm giác) mơ hồ, không rõ ràng
- 。
Tôi chỉ có một ấn tượng mơ hồ về việc này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)