浅海

浅海
qiǎnhǎi
thiển hải

vùng biển nông; vùng biển ven bờ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng biển nông; vùng biển ven bờ

    • Có rất nhiều loài sinh vật ở vùng biển nông.

  2. danh từ

    vùng biển nông (độ sâu dưới 200 mét); thềm lục địa

    • Biển nông là một phần của đại dương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.