Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
/
浅海
浅海
thiển hải
vùng biển nông; vùng biển ven bờ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng biển nông; vùng biển ven bờ
- 。
Có rất nhiều loài sinh vật ở vùng biển nông.
- 貳名danh từ
vùng biển nông (độ sâu dưới 200 mét); thềm lục địa
- 。
Biển nông là một phần của đại dương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
浅海
Phồn thể淺海
thiển hải
vùng biển nông; vùng biển ven bờ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng biển nông; vùng biển ven bờ
- 。
Có rất nhiều loài sinh vật ở vùng biển nông.
- 貳名danh từ
vùng biển nông (độ sâu dưới 200 mét); thềm lục địa
- 。
Biển nông là một phần của đại dương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)