浅学

浅学
qiǎnxué
thiển học

học vấn nông cạn; thiển học

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    học vấn nông cạn; thiển học

    • Anh ấy chỉ là học nông cạn, không hiểu nhiều.

  2. danh từ

    học vấn nông cạn; kiến thức hời hợt

    • Anh ấy là một người nông cạn.

  3. danh từ

    học vấn nông cạn; thiển học

    • Anh ấy chỉ là một người có kiến thức nông cạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.