流连

流连
liúlián
lưu liên

lưu luyến; nán lòng rời đi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lưu luyến; nán lòng rời đi

    • Anh ấy cứ nán lại trong hiệu sách.

  2. động từ

    lưu luyến; nán rời

    • Anh ấy nán lại trong hiệu sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.